Công thức tính khối lượng thép tiêu chuẩn

Công thức tính khối lượng thép tiêu chuẩn

Công thức tính khối lượng thép xây dựng được quy đổi từ cây sang kg theo cách nào?. Cách quy đổi dựa vào đâu?. Đây là điều mà nhiều người còn đang băng khăn. Có nhiều cách quy đổi trọng lượng sắt thép xây dựng từ dạng cây sang kg. Đáp ứng nhu cầu đó, thietkexaydungpro.vn  xin gửi tới các bạn công thức quy đổi trọng lượng sắt thép xây dựng từ dạng cây sang kg.

 

0866.800.882 - 0919.333.991

 

 

Thép là vật liệu được sử dụng rất nhiều trong xây dựng dân dụng, xây dựng nhà xưởng công nghiệp như thép tròn, thép hộp, thép hình, thép U, V, xà gồ… Hiểu rõ khối lượng riêng của thép và các loại thép tròn, thép hình giúp kỹ sư và chủ đầu tư định lượng được khối lượng hàng chính xác tránh gặp phải các trường hợp bị nhầm lẫn sai lệch.

 

Và khi thiết kế nội thất lâu đài chuyên nghiệp chúng ta cần sử dụng các phép tính sao cho đạt kết quả chính xác nhất, tránh nhầm lẫn sẽ dẫn đến hậu quả nghiêm trọng trong xây dựng.

 

 

 

Khối lượng riêng là gì?

 

 

Khối lượng riêng (mật độ khối lượng) là một thuật ngữ chỉ đại lượng thể hiện đặc tính về mật độ khối lượng trên một đơn vị thể tích của vật chất đó. Nó được tính bằng thương số của khối lượng – m – của vật làm bằng chất đó (ở dạng nguyên chất) và thể tích – V – của vật.

 

 

Công thức tính trọng lượng của thép

 

 

Dưới đây là tổng hợp tất cả công thức tính trọng lượng các loại thép hiện nay bạn có thể tham khảo:

 

 

Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc

 

 

Giải thích ký tự viết tắt : OD ( Out Diameter) :  Đường kính ngoài ( đơn vị: mm) - R (radius) : bán kính (= OD/2) (đơn vị: mm)

 

 

Cách 1: Công thức tính khối lượng thép tròn đặc số 1

 

 

KHỐI LƯỢNG = 0.0007854 x OD x OD x 7.85

 

Ví dụ: Sắt phi 6 (D6)

 

Khối lượng = 0.0007854 x 6 x 6 x 7.85 = 0.222 (kg/m)

 

 

Cách 2: Cách tính khối lượng thép tròn đặc số 2

 

 

KHỐI LƯỢNG = R2/40.5

 

Ví dụ: Sắt phi 8 (OD8 > R = 4)

 

Khối lượng =  42 / 40.5 = 16/40.5 = 0.395 (kg/m)

 

 

Cách 3: Cách tính khối lượng thép tròn đặc số 3

 

 

KHỐI LƯỢNG = R2 x 0.02466

 

Ví dụ: Sắt phi 10 (OD10 > R = 5)

 

Khối lượng = 52 x 0.02466 = 0.617 (kg/m)

 

 

Cách 4: Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc số 4

 

 

KHỐI LƯỢNG = OD2 x 0.00617

 

Ví dụ: Sắt phi 12 (D12)

 

Khối lượng = 122 x 0.00617 = 0.888 (kg/m)

 

 

Cách 5: Công thức tính thép tròn trơn số 5

 

 

KHỐI LƯỢNG = OD2 / 162

 

Ví dụ: sắt phi 14( D14)

 

Khối lượng = 142 /162 = 1.21

 

 

Công thức tính trọng lượng thép ống tròn

 

 

Trọng lượng(kg) = 0.003141 x T(mm) x {O.D(mm) – T(mm)} x  7.85 x L(mm)


Trong đó:

 

T: Độ dày ống thép

 

L: Chiều dài ống thép

 

O.D: Đường kính ngoài ống thép

 

 

Công thức tính trọng lượng riêng của thép tấm

 

 

 

Trọng lương thép tấm(kg) = Độ dày (mm) x Chiều rộng (mm) x Chiều dài (mm) x 7.85 (g/cm3).

 

 

 

Công thức tính trọng lượng riêng của thép ống

 

 

 

Trọng lượng thép ống(kg) = 0.003141 x Độ dày (mm) x Đường kính ngoài (mm) – Độ dày (mm)} x 7.85 (g/cm3) x Chiều dài (mm).

 

 

 

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông

 

 

 

Trọng lượng thép hộp vuông (kg) = [4 x Độ dày (mm) x Cạnh (mm) – 4 x Độ dày (mm) x Độ dày (mm)] x 7.85(g/cm3) x 0.001 x Chiều dài(m).

 

 

 

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật

 

 

 

Trọng lượng thép hộp chữ nhật (kg) = [2 x Độ dày (mm) x {Cạnh 1(mm) +Cạnh 2(mm)} – 4 x Độ dày(mm) x Độ dày (mm)] x 7.85 (g/cm3) x 0.001 x Chiều dài(m).

 

 

 

Công thức tính trọng lượng thanh la

 

 

 

Trọng lượng thanh la (kg) = 0.001 x Chiều rộng (mm) x Độ dày (mm) x 7.85 (g/cm3) x Chiều dài(m).

 

 

 

Công thức tính trọng lượng cây đặc vuông

 

 

Trọng lượng thép đặc vuông(kg) = 0.0007854 x Đường kính ngoài (mm) x Đường kính ngoài (mm) x 7.85 (g/cm3) x Chiều dài (m).

 

 

Để tính trọng lượng một cây thép xây dựng từ dạng cây sang kg ta áp dụng công thức sau: 

 

 

 

công thức tính trọng lượng thép

 

 

 

Chi tiết các chỉ tiêu:

 

 

- Chỉ tiêu m là trọng lượng cây thép xây dựng được tính theo đơn vị kg.

 

- Chỉ tiêu L là chiều dài cây thép xây dựng, thép cây thường dài 11,7 m.

 

- Chỉ tiêu trọng lượng riêng của thép 7850 kg là trọng lượng 1m khối thép.

 

- Chỉ tiêu d là đường kính cây thép tính theo đơn vị mét, thông thường đường kính thường ký hiệu bằng chữ d hoặc Ø và được tính bằng milimét. Trước khi áp dụng công thức trên cần quy đổi đơn vị milimét sang đơn vị mét.

 

 

Bảng trọng lượng sắt thép xây dựng đã được quy đổi:

 

 

STT Thép cây ĐVT Chiều dài Trọng lượng quy đổi
1 Thép cây phi 10 Cây 11,7 7,21
2 Thép cây phi 12 Cây 11,7 10,39
3 Thép cây phi 14 Cây 11,7 14,16
4 Thép cây phi 16 Cây 11,7 18,49
5 Thép cây phi 18 Cây 11,7 23,40
6 Thép cây phi 20 Cây 11,7 28,90
7 Thép cây phi 12 Cây 11,7 34,87
8 Thép cây phi 15 Cây 11,7 45,05
9 Thép cây phi 18 Cây 11,7 56.63
10 Thép cây phi 32 Cây 11,7 73.83

 

 

 

Công thức tính trọng lượng của thép, thép không gỉ (inox)

 

 

Bạn có biết công thức tính trọng lượng của thép, thép không gỉ (inox)?


Nếu chưa, xin mời các bạn tham khảo cách tính như sau:

 

 

STT    
1 Viết tắt

    
T: Dày; W: Rộng; L: Dài;

A: Cạnh; A1: Cạnh 1; A2: Cạnh 2;

I.D: Đường kính trong;

O.D: Đường kính ngoài;

2 Tấm

    
Trọng lương(kg) = T(mm) x W(mm) x L(mm)

x Tỷ trọng(g/cm3)

3 Ống tròn Trọng lượng(kg) = 0.003141 x T(mm) x {O.D(mm) – T(mm)} x Tỷ trọng(g/cm3) x L(mm)
4 Ống vuông Trọng lượng(kg) = [4 x T(mm) x A(mm) – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)
5 Ống chữ nhật Trọng lượng(kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)
6 Thanh la  (lập là) Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)
7 Cây đặc tròn (láp) Dây

    
Trọng lượng(kg) = 0.0007854 x O.D(mm) x O.D(mm)

x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

8 Cây đặc vuông(láp vuông) Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x W(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)
9 Cây đặc lục giác (thanh lục lăng) Trọng lượng(kg) = 0.000866 x I.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

 

 

 

Công thức trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết thêm thông tin về trọng lượng sắt thép xây dựng xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết.

 

 

0866.800.882 - 0919.333.991

 

Quảng cáo
    quảng cáo 1
    quảng cáo 1
Thiết kế bởi vntsc.vn